Soạn đề gốc trong Word theo đúng quy ước bên dưới, phần mềm ExamQR sẽ tự nhận câu hỏi, đáp án đúng và trộn ra nhiều mã đề kèm đáp án.
Soạn đề trong Word theo đúng quy ước ở các mục 1–6 bên dưới, hoặc sửa từ file mẫu cho nhanh.
Tải file đề mẫuĐã có đề ở dạng khác (Word trình bày tự do, PDF, bản scan)? AI của phần mềm chuyển thành file Word đúng mẫu, bạn tải về kiểm tra rồi trộn. Tính phí theo số trang, cần đăng nhập.
Chuyển đổi đề bằng AICâu 1: (hoặc Câu 1.), có dấu cách giữa chữ “Câu” và số. Từ tương đương bằng tiếng Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức, Bồ Đào Nha hay Indonesia cũng được nhận (mục 1).A. B. C. D. (chữ in hoa, có dấu chấm).Phần mềm nhận ra câu hỏi và phương án nhờ chữ mở đầu. Chỉ cần viết đúng mở đầu, phần còn lại bạn trình bày tự do.
Câu, một dấu cách, số thứ tự, rồi dấu hai chấm : hoặc dấu chấm . — ví dụ Câu 1:, Câu 12.Câu hỏi 1:. Từ chỉ câu hỏi của ngôn ngữ khác cũng dùng được: Question 1: (tiếng Anh, tiếng Pháp), Pregunta 1: (Tây Ban Nha), Frage 1: / Aufgabe 1: (Đức), Questão 1: / Pergunta 1: (Bồ Đào Nha), Soal 1: / Pertanyaan 1: (Indonesia). Danh sách đầy đủ ở mục 10.QUESTION 1., Questao 1:); dấu cách trước dấu hai chấm (Question 1 :), dấu hai chấm toàn góc : và ký hiệu số (Question No. 5:) cũng được nhận.Câu 3 (0,5 điểm):A. B. C. D. (tối đa đến F.).Câu 5: hoặc Câu 5. cho câu hỏi, A. B. C. D. cho phương án. Viết kiểu khác (ví dụ 1., a), A)) thì phần mềm có thể không nhận đúng.Đề đang viết phương án kiểu a) hay a.? Không cần sửa tay: dùng chức năng chuyển đổi để đưa về đúng mẫu.
Chọn một trong các cách sau và dùng thống nhất cho cả đề. Chỉ đánh dấu phương án đúng, các phương án khác để bình thường.
| Cách đánh dấu | Trong Word trông như | Ghi chú |
|---|---|---|
| Gạch chân chữ cái (khuyên dùng) | C. 36 | Chỉ cần gạch chân chữ “C”, không cần cả câu. |
| Tô chữ màu đỏ | C. 36 | Phần chữ còn lại phải khác màu đỏ (thường là màu đen). |
| Tô nền (Highlight) | C. 36 | Dùng màu nền bất kỳ. |
| In đậm | C. 36 | Chỉ in đậm phương án đúng. Nếu bạn in đậm tất cả chữ A, B, C, D thì hãy dùng cách gạch chân. |
| Dòng đáp án | Đáp án: C | Viết ngay dưới các phương án, khi không muốn định dạng chữ. Câu nhiều đáp án: Đáp án: A, C. Cũng nhận Đáp số:, Trả lời:, Key: và từ “đáp án” của ngôn ngữ khác: Answer:, Respuesta:, Réponse :, Antwort:, Resposta:, Jawaban: (mục 10). |
Lưu ý: nếu câu hỏi có chữ gạch chân để nhấn mạnh (ví dụ “từ sai”), hãy đánh dấu đáp án bằng màu đỏ hoặc tô nền để phần mềm không nhầm.
Khi trộn, thứ tự A B C D bị đảo. Muốn một phương án luôn ở nguyên chỗ, thêm dấu # ngay trước chữ cái.
Phần mềm tự giữ cố định (không cần dấu #) các phương án có nội dung kiểu: “Tất cả các phương án trên”, “Cả A và B đều đúng”, “Các đáp án trên đều sai”, “All of the above”, “None of the above”, “Todas las anteriores”, “Toutes les réponses ci-dessus”, “Alle oben genannten”, “Todas as anteriores”, “Semua jawaban benar” (xem danh sách ở mục 10).
Đề có nhiều loại câu thì chia thành các phần. Mỗi phần bắt đầu bằng một dòng tiêu đề, đầu dòng đặt một thẻ để báo loại câu.
| Thẻ đầu dòng tiêu đề | Loại câu trong phần | Cách ghi đáp án |
|---|---|---|
<g> hoặc <g3>(cũng nhận <g0>, <gr>) | Trắc nghiệm nhiều lựa chọn A, B, C, D | Như mục 2 |
<g2> | Trắc nghiệm đúng/sai (mỗi câu có các ý a, b, c, d) | Gạch chân (hoặc tô đỏ) chữ cái của các ý Đúng. Ý không đánh dấu là Sai. |
<g1> | Trả lời ngắn / điền kết quả | Dòng Đáp án: 12 ngay dưới câu hỏi (cũng nhận Answer: 12, Respuesta: 12…) |
<g4> | Tự luận | Không cần đáp án |
Muốn các câu trong một phần không bị đảo thứ tự khi trộn, thêm dấu # ngay sau dấu < của thẻ: <#g>, <#g3>, <#g2>, <#g1>, <#g4>. Loại câu vẫn như thẻ không có dấu #. Ở mọi mã đề, câu 1 của phần vẫn là câu 1, câu 2 vẫn là câu 2…; phương án A, B, C, D trong từng câu vẫn được đảo (muốn giữ cả phương án thì dùng # trước chữ cái như mục 3). Trên bảng đã chuyển đổi, cột Loại của dòng tiêu đề phần ghi FGR thay cho GR.
Lưu ý: phần cố định (FGR) cần phần mềm ExamQR và ExamQR Exam bản mới. Bản cũ chưa cập nhật sẽ đọc dòng tiêu đề phần FGR thành một câu hỏi thừa. Hãy mở phần mềm và cập nhật trước khi dùng.
Quên đặt thẻ? Phần mềm vẫn tự nhận loại câu nếu dòng tiêu đề bắt đầu bằng từ chỉ phần kèm số (“PHẦN II”, “PART II”, “PARTE II”, “PARTIE II”, “TEIL II”, “BAGIAN II”) và có cụm từ như “câu hỏi đúng sai”, “trả lời ngắn”, “điền kết quả”, “tự luận”, hoặc cụm tương đương của ngôn ngữ khác (“True/False questions”, “verdadero o falso”, “réponse courte”, “Aufsatz”, “uraian”…; bảng ở mục 10). Đặt thẻ vẫn là cách chắc chắn nhất.
Mẫu đầy đủ có trong file đề mẫu (Mau_3_Phan_2025_BinhThuong.docx).
Dùng cho bài đọc hiểu, bài nghe… khi nhiều câu hỏi dùng chung một đoạn văn. Đặt thẻ mở ở đầu đoạn văn và thẻ đóng sau câu cuối cùng của nhóm.
| Thẻ mở … thẻ đóng | Khi trộn | Dùng cho |
|---|---|---|
<pr> … </pr> | Giữ nguyên thứ tự các câu trong nhóm, chỉ đảo phương án | Bài nghe, câu hỏi phải theo đúng trình tự |
<mpr> … </mpr>hoặc <dvt> … </dvt> | Đoạn văn luôn đứng đầu nhóm; các câu trong nhóm được đảo thứ tự, phương án cũng được đảo | Bài đọc hiểu |
<ud> (đầu dòng tiêu đề phần) | Giữ nguyên thứ tự A, B, C, D của từng câu | Câu tìm lỗi sai có các chữ gạch chân A, B, C, D trong câu |
Viết thẻ đóng trên một dòng riêng. Đừng viết câu hỏi tiếp theo cùng dòng với thẻ đóng.
Lời giải: hoặc Hướng dẫn giải (hay từ tương đương của ngôn ngữ khác: Solution:, Explanation:, Solución:, Solution :, Lösung:, Resolução:, Pembahasan:… xem mục 10) để phần mềm không nhầm thành phương án.Không cần cài đặt, dùng ngay trên trình duyệt, miễn phí.
Dùng chức năng chuyển đổi (trên trang trộn đề là nút Công cụ chuyển đổi) để đưa đề về đúng mẫu rồi mới trộn. File PDF (kể cả bản scan) được chuyển bằng AI, tính phí theo số trang và cần đăng nhập. File Word chỉ dùng AI khi bạn bật ô Chuyển đổi bằng AI.
Video hướng dẫn: Trộn đề online với ExamQR
Để nguyên ô Giữ nguyên bố cục file của tôi được chọn (mặc định) thì file Word của bạn chính là mẫu của mọi mã đề. Chỉ phần câu hỏi được trộn.
{MÃ ĐỀ} hoặc {CODE} vào file, đúng chỗ muốn hiện mã (ở phần đầu đề, đầu trang hoặc chân trang, trong ô của bảng hay trong khung văn bản). Nếu không gõ, mã được nhận theo nhãn như Mã đề: hoặc Version, hoặc được thêm vào phía trên câu hỏi đầu tiên.HẾT hoặc END ngay sau câu hỏi cuối, rồi viết phần còn lại bên dưới.Dùng khi cần soạn ngân hàng câu hỏi, trộn đề ngay trên máy tính, không cần mạng.
Video hướng dẫn: Cài đặt và sử dụng · Trộn đề trên phần mềm offline
Câu 1: hoặc Câu 1., có dấu cách giữa “Câu” và số. Cả đề chỉ dùng một từ chỉ câu hỏi (“Câu”, “Question”, “Pregunta”, “Frage”…).A. B.… và cách nhau bằng phím Tab hoặc xuống dòng, không chỉ bằng dấu cách.Vẫn chưa được? Gửi file đề cho chúng tôi qua mục Liên hệ ở cuối trang để được hỗ trợ.
Mọi thẻ và ký hiệu phần mềm đọc được, gom lại một chỗ. Thẻ viết chữ thường, đặt ở đầu dòng; phần mềm tự xoá thẻ khi trộn nên thẻ không hiện trong đề.
| Thẻ | Ý nghĩa | Xem |
|---|---|---|
<g> <g3> <g0> <gr> | Phần trắc nghiệm nhiều lựa chọn A, B, C, D. Các thẻ này giống nhau, dùng thẻ nào cũng được. | Mục 4 |
<g2> | Phần đúng/sai: mỗi câu có các ý a) b) c) d), gạch chân (hoặc tô đỏ) ý Đúng. | Mục 4 |
<g1> | Phần trả lời ngắn / điền kết quả, đáp án ghi ở dòng Đáp án: … | Mục 4 |
<g4> | Phần tự luận, không cần đáp án. | Mục 4 |
<#g> <#g3> <#g2> <#g1> <#g4> | Phần cố định: loại câu như thẻ không có #, nhưng các câu giữ nguyên thứ tự khi trộn (phương án vẫn đảo). Cột Loại trên bảng ghi FGR. | Mục 4 |
<ud> | Phần có câu không được đảo phương án (giữ nguyên A, B, C, D), ví dụ câu tìm lỗi sai. | Mục 5 |
Tiêu đề phần đặt thẻ <g> mà có cụm từ “đúng sai”, “trả lời ngắn”, “điền kết quả” hay “tự luận” thì phần mềm tự đổi sang đúng loại câu đó.
| Thẻ mở … thẻ đóng | Ý nghĩa | Xem |
|---|---|---|
<pr> … </pr> | Nhóm câu dùng chung đoạn văn, giữ nguyên thứ tự câu trong nhóm. | Mục 5 |
<mpr> … </mpr> | Nhóm câu dùng chung đoạn văn, đảo thứ tự câu trong nhóm, đoạn văn luôn đứng đầu. | Mục 5 |
<dvt> … </dvt> | Giống <mpr>. | Mục 5 |
Không viết thẻ đóng thì nhóm kết thúc ở thẻ kế tiếp (thẻ phần hoặc thẻ nhóm mới).
| Ký hiệu | Ý nghĩa | Xem |
|---|---|---|
Câu 1: Câu 1. Câu hỏi 1: Question 1: Pregunta 1: Question 1 : Frage 1: Aufgabe 1: Questão 1: Soal 1: | Bắt đầu một câu hỏi. Có thể ghi điểm: Câu 3 (0,5 điểm): | Mục 1 |
A. … F. | Phương án trắc nghiệm. | Mục 1 |
a) b) c) d) | Các ý của câu đúng/sai (trong phần <g2>). | Mục 4 |
# trước chữ cái, ví dụ #D. | Giữ phương án đó cố định khi trộn. | Mục 3 |
Đáp án: C · Đáp án: A, C · Đáp án: 12 (cũng nhận Answer:, Respuesta:, Réponse :, Antwort:, Resposta:, Jawaban:) | Ghi đáp án bằng chữ thay cho định dạng; với câu trả lời ngắn là kết quả cần điền. | Mục 2 |
Lời giải: · Hướng dẫn giải (cũng nhận Solution:, Explanation:, Solución:, Lösung:, Resolução:, Pembahasan:) | Mở đầu phần lời giải, viết sau các phương án. | Mục 6 |
Mọi ngôn ngữ trong các bảng dưới đây được nhận đồng thời: một đề có thể trộn lẫn (ví dụ tiêu đề phần bằng tiếng Anh với câu hỏi bằng tiếng Tây Ban Nha). Với từ nước ngoài, chữ hoa/thường, dấu, dấu cách trước dấu hai chấm (Question 1 :) và dấu hai chấm toàn góc : không ảnh hưởng. Từ khoá chỉ được đọc ở đầu dòng, nên một câu văn chỉ chứa từ đó không bị nhầm thành từ khoá.
| Ngôn ngữ | Câu hỏi | Dòng đáp án | Lời giải | Tiêu đề phần | Đúng · Sai |
|---|---|---|---|---|---|
| Tiếng Việt | Câu 1: Câu hỏi 1: | Đáp án: Đáp số: Trả lời: | Lời giải: Hướng dẫn giải: Giải thích: | PHẦN II | Đúng · Sai |
| English | Question 1: | Answer: Correct answer: Key: | Solution: Explanation: | PART II SECTION 2 | True · False |
| Español | Pregunta 1: Cuestión 1: | Respuesta: Respuesta correcta: Clave: | Solución: Resolución: Explicación: | PARTE II SECCIÓN 2 | Verdadero · Falso |
| Français | Question 1 : | Réponse : Bonne réponse : Clé : | Solution : Explication : Correction : Corrigé : | PARTIE II SECTION 2 | Vrai · Faux |
| Deutsch | Frage 1: Aufgabe 1: | Antwort: Richtige Antwort: | Lösung: Lösungsweg: Erklärung: | TEIL II ABSCHNITT 2 | Richtig · Falsch |
| Português | Questão 1: Pergunta 1: | Resposta: Resposta correta: Gabarito: | Resolução: Solução: Explicação: Comentário: | PARTE II SEÇÃO 2 | Verdadeiro · Falso · Certo · Errado |
| Bahasa Indonesia | Soal 1: Pertanyaan 1: | Jawaban: Kunci jawaban: Kunci: | Pembahasan: Penyelesaian: Penjelasan: Solusi: | BAGIAN II | Benar · Salah |
Tiêu đề phần không có thẻ được nhận qua từ chỉ phần, số hoặc số La Mã, và loại câu nêu trong tiêu đề:
| Ngôn ngữ | Phần đúng/sai | Phần trả lời ngắn | Phần tự luận |
|---|---|---|---|
| Tiếng Việt | câu đúng sai · trắc nghiệm đúng sai | trả lời ngắn · điền kết quả | câu tự luận · câu hỏi tự luận |
| English | True/False questions | Short answer · Fill in the blank | Essay · Constructed response |
| Español | verdadero o falso · verdadero/falso | respuesta corta · respuesta breve | desarrollo · ensayo · redacción |
| Français | vrai ou faux · vrai/faux | réponse courte · texte à lacunes | rédaction · dissertation · réponse longue |
| Deutsch | Richtig/Falsch · Wahr/Falsch | Kurzantwort · Lückentext | Aufsatz · Essay · Offene Fragen |
| Português | verdadeiro ou falso · certo ou errado | resposta curta · resposta breve | dissertativa · discursiva · redação |
| Bahasa Indonesia | benar atau salah · benar/salah | jawaban singkat · isian singkat | uraian · esai |
Phương án được tự giữ cố định khi trộn, không cần dấu # (xem mục 3):
| Ngôn ngữ | Nội dung phương án |
|---|---|
| Tiếng Việt | Tất cả các phương án trên · Cả hai đáp án trên · Cả A và B · Không có đáp án nào đúng |
| English | All of the above · None of the above · Both A and B |
| Español | Todas las anteriores · Ninguna de las anteriores · Ambas respuestas · A y B |
| Français | Toutes les réponses ci-dessus · Aucune de ces réponses · Les deux · A et B |
| Deutsch | Alle oben genannten · Keine der Antworten · Beide Antworten · A und B |
| Português | Todas as anteriores · Nenhuma das anteriores · Ambas as alternativas · A e B |
| Bahasa Indonesia | Semua jawaban benar · Semua di atas benar · Tidak ada jawaban yang benar · A dan B |
#Đề cũ soạn cho ExamQR không có chữ “Câu …” mà mỗi câu mở đầu bằng dấu # vẫn trộn được, miễn là đề có trên 10 câu. Phương án và đáp án đúng ghi như các mục 1–2. Dòng bắt đầu bằng TL: (lời giải) bị bỏ khi trộn.
Trong cùng một đề, nếu đã có “Câu 1:” (hoặc “Question 1:”, “Pregunta 1:”… ở bất kỳ ngôn ngữ nào) thì phần mềm đọc theo từ đó, dấu # lúc đó chỉ có nghĩa giữ cố định phương án.